TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艋

měng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mãnh, mạnh

艋 nghĩa là thuyền nhỏ.

Nghĩa của 艋

měng

  1. Thuyền nhỏ

Câu hỏi thường gặp

艋 nghĩa là gì?

艋 (měng) nghĩa là thuyền nhỏ.

艋 đọc thế nào?

艋 đọc là měng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.