TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艏

shǒu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 15

艏 nghĩa là mũi tàu.

Nghĩa của 艏

shǒu

  1. Mũi tàu

Câu hỏi thường gặp

艏 nghĩa là gì?

艏 (shǒu) nghĩa là mũi tàu.

艏 đọc thế nào?

艏 đọc là shǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.