TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艨

méng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔNG
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: mông

艨 nghĩa là tàu chiến cổ đại.

Nghĩa của 艨

méng

MÔNG
  1. Tàu chiến cổ đại
  2. Xem 艨艟, tàu chiến bọc da cổ đại

Từ ghép có 艨

Câu hỏi thường gặp

艨 nghĩa là gì?

艨 (méng) nghĩa là tàu chiến cổ đại.

艨 đọc thế nào?

艨 đọc là méng (pinyin).

Âm Hán Việt của 艨 là gì?

Âm Hán Việt của 艨 là "mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.