TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良善

liángshàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG THIỆN

良善 nghĩa là tốt.

Nghĩa của 良善

liángshàn

LƯƠNG THIỆNTính từ, Danh từ
  1. Tốt

Câu hỏi thường gặp

良善 nghĩa là gì?

良善 (liángshàn) nghĩa là tốt.

良善 đọc thế nào?

良善 đọc là liángshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 良善 là gì?

Âm Hán Việt của 良善 là "lương thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.