良药苦口 nghĩa là Thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe.
Nghĩa của 良药苦口
liángyàokǔkǒu
LƯƠNG DƯỢC KHỔ KHẨUphồn thể 良藥苦口
Thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe
Câu hỏi thường gặp
良药苦口 nghĩa là gì?
良药苦口 (liángyàokǔkǒu) nghĩa là Thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe.
良药苦口 đọc thế nào?
良药苦口 đọc là liángyàokǔkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 良药苦口 là gì?
Âm Hán Việt của 良药苦口 là "lương dược khổ khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.