TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良辰吉日

liángchénjírì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG THÌN CÁT NHẬT

良辰吉日 nghĩa là Thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt.

Nghĩa của 良辰吉日

liángchénjírì

LƯƠNG THÌN CÁT NHẬTCụm từ
  1. Thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt

Câu hỏi thường gặp

良辰吉日 nghĩa là gì?

良辰吉日 (liángchénjírì) nghĩa là Thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt.

良辰吉日 đọc thế nào?

良辰吉日 đọc là liángchénjírì (pinyin).

Âm Hán Việt của 良辰吉日 là gì?

Âm Hán Việt của 良辰吉日 là "lương thìn cát nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.