TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

色友

sèyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẮC HỮU

色友 nghĩa là Người đam mê nhiếp ảnh.

Nghĩa của 色友

sèyǒu

SẮC HỮUDanh từ
  1. Người đam mê nhiếp ảnh

Câu hỏi thường gặp

色友 nghĩa là gì?

色友 (sèyǒu) nghĩa là Người đam mê nhiếp ảnh.

色友 đọc thế nào?

色友 đọc là sèyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 色友 là gì?

Âm Hán Việt của 色友 là "sắc hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.