TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

色狼

sèláng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẮC LANG

色狼 nghĩa là kẻ dâm đãng, sói, yêu râu xanh, dê xồm.

Nghĩa của 色狼

sèláng

SẮC LANGDanh từ
  1. Kẻ dâm đãng; biến thái; sói
  2. Yêu râu xanh; dê xồm; kẻ biến thái

Câu hỏi thường gặp

色狼 nghĩa là gì?

色狼 (sèláng) nghĩa là kẻ dâm đãng, sói, yêu râu xanh, dê xồm.

色狼 đọc thế nào?

色狼 đọc là sèláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 色狼 là gì?

Âm Hán Việt của 色狼 là "sắc lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.