TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

色眯眯

sèmīmī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 色瞇瞇

色眯眯 nghĩa là dâm đãng, dâm ô.

Nghĩa của 色眯眯

sèmīmī

phồn thể 色瞇瞇
  1. Dâm đãng
  2. Dâm ô

Câu hỏi thường gặp

色眯眯 nghĩa là gì?

色眯眯 (sèmīmī) nghĩa là dâm đãng, dâm ô.

色眯眯 đọc thế nào?

色眯眯 đọc là sèmīmī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.