TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

色胆

sèdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 色膽

Âm Hán Việt SẮC ĐẢM

色胆 nghĩa là Liều lĩnh theo đuổi ham muốn tình dục.

Nghĩa của 色胆

sèdǎn

SẮC ĐẢMphồn thể 色膽
  1. Liều lĩnh theo đuổi ham muốn tình dục

Thành ngữ có 色胆

  • 色胆包天 — Ham muốn tục tĩu đến mức táo tợn

Câu hỏi thường gặp

色胆 nghĩa là gì?

色胆 (sèdǎn) nghĩa là Liều lĩnh theo đuổi ham muốn tình dục.

色胆 đọc thế nào?

色胆 đọc là sèdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 色胆 là gì?

Âm Hán Việt của 色胆 là "sắc đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.