TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

色觉

sèjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 色覺

Âm Hán Việt SẮC GIÁC

色觉 nghĩa là thị giác màu sắc.

Nghĩa của 色觉

sèjué

SẮC GIÁCDanh từphồn thể 色覺
  1. Thị giác màu sắc

Câu hỏi thường gặp

色觉 nghĩa là gì?

色觉 (sèjué) nghĩa là thị giác màu sắc.

色觉 đọc thế nào?

色觉 đọc là sèjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 色觉 là gì?

Âm Hán Việt của 色觉 là "sắc giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.