TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

色键

sèjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 色鍵

Âm Hán Việt SẮC KIỆN

色键 nghĩa là kỹ thuật chroma key, màn hình xanh.

Nghĩa của 色键

sèjiàn

SẮC KIỆNphồn thể 色鍵
  1. Kỹ thuật chroma key
  2. Màn hình xanh
  3. Màn hình xanh lá (chỉnh sửa video)

Câu hỏi thường gặp

色键 nghĩa là gì?

色键 (sèjiàn) nghĩa là kỹ thuật chroma key, màn hình xanh.

色键 đọc thế nào?

色键 đọc là sèjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 色键 là gì?

Âm Hán Việt của 色键 là "sắc kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.