TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

色长

sèzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 色長

Âm Hán Việt SẮC TRƯỞNG

色长 nghĩa là Người đứng đầu một khoa của học viện âm nhạc triều đình.

Nghĩa của 色长

sèzhǎng

SẮC TRƯỞNGphồn thể 色長
  1. Người đứng đầu một khoa của học viện âm nhạc triều đình

Câu hỏi thường gặp

色长 nghĩa là gì?

色长 (sèzhǎng) nghĩa là Người đứng đầu một khoa của học viện âm nhạc triều đình.

色长 đọc thế nào?

色长 đọc là sèzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 色长 là gì?

Âm Hán Việt của 色长 là "sắc trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.