TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艺术造街

yìshùzàojiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藝術造街

Âm Hán Việt NGHỆ THUẬT TẠO NHAI

艺术造街 nghĩa là Khu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan.

Nghĩa của 艺术造街

yìshùzàojiē

NGHỆ THUẬT TẠO NHAIphồn thể 藝術造街
  1. Khu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan

Câu hỏi thường gặp

艺术造街 nghĩa là gì?

艺术造街 (yìshùzàojiē) nghĩa là Khu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan.

艺术造街 đọc thế nào?

艺术造街 đọc là yìshùzàojiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 艺术造街 là gì?

Âm Hán Việt của 艺术造街 là "nghệ thuật tạo nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.