TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾塔

àitǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẢI THÁP

艾塔 nghĩa là eta.

Nghĩa của 艾塔

àitǎ

NGẢI THÁP
  1. Eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)
  2. Chữ eta trong bảng chữ cái hy lạp , Η η

Câu hỏi thường gặp

艾塔 nghĩa là gì?

艾塔 (àitǎ) nghĩa là eta.

艾塔 đọc thế nào?

艾塔 đọc là àitǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾塔 là gì?

Âm Hán Việt của 艾塔 là "ngải tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.