艾滋病
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
艾滋病 nghĩa là aids, bệnh aids.
Nghĩa của 艾滋病
àizībìng
NGHỆ TƯ BỆNHDanh từ- từ mượn AIDS; bệnh aids; bệnh si đa; bệnh ết
Từ ghép có 艾滋病
Câu hỏi thường gặp
艾滋病 nghĩa là gì?
艾滋病 (àizībìng) nghĩa là aids, bệnh aids.
艾滋病 đọc thế nào?
艾滋病 đọc là àizībìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 艾滋病 là gì?
Âm Hán Việt của 艾滋病 là "nghệ tư bệnh".