TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾滋病

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
àizībìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỆ TƯ BỆNH

艾滋病 nghĩa là aids, bệnh aids.

Nghĩa của 艾滋病

àizībìng

NGHỆ TƯ BỆNHDanh từ
  1. từ mượn AIDS; bệnh aids; bệnh si đa; bệnh ết

Từ ghép có 艾滋病

Câu hỏi thường gặp

艾滋病 nghĩa là gì?

艾滋病 (àizībìng) nghĩa là aids, bệnh aids.

艾滋病 đọc thế nào?

艾滋病 đọc là àizībìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾滋病 là gì?

Âm Hán Việt của 艾滋病 là "nghệ tư bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.