艾炭 nghĩa là Lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền).
Nghĩa của 艾炭
àitàn
NGẢI THÁN
Lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền)
Folium Artemisiae argyi carbonisatum
Câu hỏi thường gặp
艾炭 nghĩa là gì?
艾炭 (àitàn) nghĩa là Lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền).
艾炭 đọc thế nào?
艾炭 đọc là àitàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 艾炭 là gì?
Âm Hán Việt của 艾炭 là "ngải thán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.