TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节能

jiénéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節能

Âm Hán Việt TIẾT NĂNG

节能 nghĩa là tiết kiệm năng lượng.

Nghĩa của 节能

jiénéng

TIẾT NĂNGĐộng từphồn thể 節能
  1. Tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng

Từ ghép có 节能

Câu hỏi thường gặp

节能 nghĩa là gì?

节能 (jiénéng) nghĩa là tiết kiệm năng lượng.

节能 đọc thế nào?

节能 đọc là jiénéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 节能 là gì?

Âm Hán Việt của 节能 là "tiết năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.