节节败退 (jiéjiébàituì) nghĩa là Liên tục thoái lui trong thất bại.
节节败退 đọc thế nào?
节节败退 đọc là jiéjiébàituì (pinyin).
Âm Hán Việt của 节节败退 là gì?
Âm Hán Việt của 节节败退 là "tiết tiết bại thoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.