TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节节败退

jiéjiébàituì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節節敗退

Âm Hán Việt TIẾT TIẾT BẠI THOÁI

节节败退 nghĩa là Liên tục thoái lui trong thất bại.

Nghĩa của 节节败退

jiéjiébàituì

TIẾT TIẾT BẠI THOÁICụm từphồn thể 節節敗退
  1. Liên tục thoái lui trong thất bại
  2. Chịu thất bại hết lần này đến lần khác

Câu hỏi thường gặp

节节败退 nghĩa là gì?

节节败退 (jiéjiébàituì) nghĩa là Liên tục thoái lui trong thất bại.

节节败退 đọc thế nào?

节节败退 đọc là jiéjiébàituì (pinyin).

Âm Hán Việt của 节节败退 là gì?

Âm Hán Việt của 节节败退 là "tiết tiết bại thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.