TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芒刺在背

mángcìzàibèi giọng máy của trình duyệt

芒刺在背 nghĩa là Cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng.

Nghĩa của 芒刺在背

mángcìzàibèi

Cụm từ
  1. thành ngữ Cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng
  2. Bồn chồn và lo lắng
  3. Như ngồi trên đống lửa

Câu hỏi thường gặp

芒刺在背 nghĩa là gì?

芒刺在背 (mángcìzàibèi) nghĩa là Cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng.

芒刺在背 đọc thế nào?

芒刺在背 đọc là mángcìzàibèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.