TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芜俚

wúlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕪俚

Âm Hán Việt VU LÝ

芜俚 nghĩa là Thô tục và tầm thường.

Nghĩa của 芜俚

wúlǐ

VU LÝphồn thể 蕪俚
  1. Thô tục và tầm thường

Câu hỏi thường gặp

芜俚 nghĩa là gì?

芜俚 (wúlǐ) nghĩa là Thô tục và tầm thường.

芜俚 đọc thế nào?

芜俚 đọc là wúlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 芜俚 là gì?

Âm Hán Việt của 芜俚 là "vu lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.