TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芝麻酱

zhīmajiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芝麻醬

Âm Hán Việt CHI MA TƯƠNG

芝麻酱 nghĩa là bơ mè.

Nghĩa của 芝麻酱

zhīmajiàng

CHI MA TƯƠNGDanh từphồn thể 芝麻醬
  1. Bơ mè

Câu hỏi thường gặp

芝麻酱 nghĩa là gì?

芝麻酱 (zhīmajiàng) nghĩa là bơ mè.

芝麻酱 đọc thế nào?

芝麻酱 đọc là zhīmajiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 芝麻酱 là gì?

Âm Hán Việt của 芝麻酱 là "chi ma tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.