TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芦席

lúxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘆席

Âm Hán Việt LÔ TỊCH

芦席 nghĩa là chiếu cói.

Nghĩa của 芦席

lúxí

LÔ TỊCHphồn thể 蘆席
  1. Chiếu cói

Câu hỏi thường gặp

芦席 nghĩa là gì?

芦席 (lúxí) nghĩa là chiếu cói.

芦席 đọc thế nào?

芦席 đọc là lúxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 芦席 là gì?

Âm Hán Việt của 芦席 là "lô tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.