TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芦洞

Lúdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘆洞

Âm Hán Việt LÔ ĐỘNG

芦洞 nghĩa là Rodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên.

Nghĩa của 芦洞

Lúdòng

LÔ ĐỘNGphồn thể 蘆洞tên riêng
  1. Rodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

芦洞 nghĩa là gì?

芦洞 (lúdòng) nghĩa là Rodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên.

芦洞 đọc thế nào?

芦洞 đọc là Lúdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 芦洞 là gì?

Âm Hán Việt của 芦洞 là "lô động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.