TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芦花

lúhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘆花

Âm Hán Việt LÔ HOA

芦花 nghĩa là bông lau, hoa lau.

Nghĩa của 芦花

lúhuā

LÔ HOAphồn thể 蘆花
  1. Bông lau
  2. Hoa lau

Câu hỏi thường gặp

芦花 nghĩa là gì?

芦花 (lúhuā) nghĩa là bông lau, hoa lau.

芦花 đọc thế nào?

芦花 đọc là lúhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 芦花 là gì?

Âm Hán Việt của 芦花 là "lô hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.