Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 8Cấu tạo: ⿱艹元Mọi âm Hán Việt của chữ: nguyên, diêm
芫 nghĩa là Dùng trong 芫荽 (yánsui).
Nghĩa của 芫
yán
Dùng trong 芫荽 (yánsui)
yuán
Thuốc đoan hoa (Daphne genkwa), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
芫 nghĩa là gì?
芫 (yán, yuán) nghĩa là Dùng trong 芫荽 (yánsui).
芫 đọc thế nào?
芫 đọc là yán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.