TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芭乐票

bālèpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芭樂票

Âm Hán Việt BA LẠC PHIẾU
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

芭乐票 nghĩa là tiền giả, hóa đơn khống.

Nghĩa của 芭乐票

bālèpiào

BA LẠC PHIẾUDanh từphồn thể 芭樂票
  1. Tiền giả
  2. Hóa đơn khống
  3. Xem cũng 芭乐 (bālè)

Câu hỏi thường gặp

芭乐票 nghĩa là gì?

芭乐票 (bālèpiào) nghĩa là tiền giả, hóa đơn khống.

芭乐票 đọc thế nào?

芭乐票 đọc là bālèpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 芭乐票 là gì?

Âm Hán Việt của 芭乐票 là "ba lạc phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.