Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 8Cấu tạo: ⿱艹内Mọi âm Hán Việt của chữ: nhuế, nội
芮 nghĩa là nhỏ.
Nghĩa của 芮
ruì
Nhỏ
Ruì
tên riêng
họ Họ Ruì
Câu hỏi thường gặp
芮 nghĩa là gì?
芮 (ruì, ruì) nghĩa là nhỏ.
芮 đọc thế nào?
芮 đọc là ruì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.