TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芮氏规模

Ruìshìguīmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芮氏規模

芮氏规模 nghĩa là Thang đo Richter.

Nghĩa của 芮氏规模

Ruìshìguīmó

phồn thể 芮氏規模tên riêng
  1. Thang đo Richter

Câu hỏi thường gặp

芮氏规模 nghĩa là gì?

芮氏规模 (ruìshìguīmó) nghĩa là Thang đo Richter.

芮氏规模 đọc thế nào?

芮氏规模 đọc là Ruìshìguīmó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.