花前月下 (huāqiányuèxià) nghĩa là Xem 月下花前 (yuèxiàhuāqián).
花前月下 đọc thế nào?
花前月下 đọc là huāqiányuèxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 花前月下 là gì?
Âm Hán Việt của 花前月下 là "hoa tiền nguyệt hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.