TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花把势

huābǎshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花把勢

Âm Hán Việt HOA BẢ THẾ

花把势 nghĩa là Người trồng hoa chuyên nghiệp.

Nghĩa của 花把势

huābǎshì

HOA BẢ THẾphồn thể 花把勢
  1. Người trồng hoa chuyên nghiệp

Câu hỏi thường gặp

花把势 nghĩa là gì?

花把势 (huābǎshì) nghĩa là Người trồng hoa chuyên nghiệp.

花把势 đọc thế nào?

花把势 đọc là huābǎshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 花把势 là gì?

Âm Hán Việt của 花把势 là "hoa bả thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.