花把式 (huābǎshì) nghĩa là Người trồng hoa chuyên nghiệp.
花把式 đọc thế nào?
花把式 đọc là huābǎshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 花把式 là gì?
Âm Hán Việt của 花把式 là "hoa bả thức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.