TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花点子

huādiǎnzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花點子

Âm Hán Việt HOA ĐIỂM TỬ

花点子 nghĩa là mưu mẹo, lừa đảo.

Nghĩa của 花点子

huādiǎnzi

HOA ĐIỂM TỬphồn thể 花點子
  1. Mưu mẹo
  2. Lừa đảo

Câu hỏi thường gặp

花点子 nghĩa là gì?

花点子 (huādiǎnzi) nghĩa là mưu mẹo, lừa đảo.

花点子 đọc thế nào?

花点子 đọc là huādiǎnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 花点子 là gì?

Âm Hán Việt của 花点子 là "hoa điểm tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.