TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花生秀

huāshēngxiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA SINH TÚ

花生秀 nghĩa là Buổi biểu diễn thời trang.

Nghĩa của 花生秀

huāshēngxiù

HOA SINH TÚ
  1. từ mượn Buổi biểu diễn thời trang

Câu hỏi thường gặp

花生秀 nghĩa là gì?

花生秀 (huāshēngxiù) nghĩa là Buổi biểu diễn thời trang.

花生秀 đọc thế nào?

花生秀 đọc là huāshēngxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 花生秀 là gì?

Âm Hán Việt của 花生秀 là "hoa sinh tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.