花生秀 (huāshēngxiù) nghĩa là Buổi biểu diễn thời trang.
花生秀 đọc thế nào?
花生秀 đọc là huāshēngxiù (pinyin).
Âm Hán Việt của 花生秀 là gì?
Âm Hán Việt của 花生秀 là "hoa sinh tú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.