TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花花肠子

huāhuāchángzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花花腸子

Âm Hán Việt HOA HOA TRÀNG TỬ

花花肠子 nghĩa là âm mưu xảo quyệt.

Nghĩa của 花花肠子

huāhuāchángzi

HOA HOA TRÀNG TỬphồn thể 花花腸子
  1. tiếng lóng Âm mưu xảo quyệt

Câu hỏi thường gặp

花花肠子 nghĩa là gì?

花花肠子 (huāhuāchángzi) nghĩa là âm mưu xảo quyệt.

花花肠子 đọc thế nào?

花花肠子 đọc là huāhuāchángzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 花花肠子 là gì?

Âm Hán Việt của 花花肠子 là "hoa hoa tràng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.