TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花茶

huāchá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA TRÀ
Lượng từ đi kèm: 杯 (bēi), 壶 (hú)

花茶 nghĩa là trà ướp hương.

Nghĩa của 花茶

huāchá

HOA TRÀDanh từ
  1. Trà ướp hương

Từ ghép có 花茶

Câu hỏi thường gặp

花茶 nghĩa là gì?

花茶 (huāchá) nghĩa là trà ướp hương.

花茶 đọc thế nào?

花茶 đọc là huāchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 花茶 là gì?

Âm Hán Việt của 花茶 là "hoa trà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.