TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花言巧语

huāyánqiǎoyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花言巧語

Âm Hán Việt HOA NGÔN XẢO NGỮ

花言巧语 nghĩa là lời lẽ hoa mỹ, lừa dối, nịnh hót.

Nghĩa của 花言巧语

huāyánqiǎoyǔ

HOA NGÔN XẢO NGỮphồn thể 花言巧語
  1. Lời lẽ hoa mỹ (thành ngữ); lời nói tao nhã nhưng không chân thành
  2. Lừa dối, nịnh hót
  3. Tu từ không trung thực

Câu hỏi thường gặp

花言巧语 nghĩa là gì?

花言巧语 (huāyánqiǎoyǔ) nghĩa là lời lẽ hoa mỹ, lừa dối, nịnh hót.

花言巧语 đọc thế nào?

花言巧语 đọc là huāyánqiǎoyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 花言巧语 là gì?

Âm Hán Việt của 花言巧语 là "hoa ngôn xảo ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.