花边人物 (huābiānrénwù) nghĩa là người nói khéo, người hoạt ngôn.
花边人物 đọc thế nào?
花边人物 đọc là huābiānrénwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 花边人物 là gì?
Âm Hán Việt của 花边人物 là "hoa biên nhân vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.