TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花边儿

huābiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花邊兒

Âm Hán Việt HOA BIÊN NHI

花边儿 nghĩa là ren trang, viền trang trí.

Nghĩa của 花边儿

huābiānr

HOA BIÊN NHIphồn thể 花邊兒
  1. Ren trang
  2. Viền trang trí
  3. Biến thể er hoá của 花边 (huābiān)

Câu hỏi thường gặp

花边儿 nghĩa là gì?

花边儿 (huābiānr) nghĩa là ren trang, viền trang trí.

花边儿 đọc thế nào?

花边儿 đọc là huābiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 花边儿 là gì?

Âm Hán Việt của 花边儿 là "hoa biên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.