花边儿 (huābiānr) nghĩa là ren trang, viền trang trí.
花边儿 đọc thế nào?
花边儿 đọc là huābiānr (pinyin).
Âm Hán Việt của 花边儿 là gì?
Âm Hán Việt của 花边儿 là "hoa biên nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.