TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花酒

huājiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA TỬU

花酒 nghĩa là Tiệc rượu có nữ tiếp viên.

Nghĩa của 花酒

huājiǔ

HOA TỬUDanh từ
  1. Tiệc rượu có nữ tiếp viên

Câu hỏi thường gặp

花酒 nghĩa là gì?

花酒 (huājiǔ) nghĩa là Tiệc rượu có nữ tiếp viên.

花酒 đọc thế nào?

花酒 đọc là huājiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 花酒 là gì?

Âm Hán Việt của 花酒 là "hoa tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.