TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花魁

huākuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA KHÔI

花魁 nghĩa là Nữ hoàng của các loài hoa (đặc biệt chỉ hoa mai).

Nghĩa của 花魁

huākuí

HOA KHÔIDanh từ
  1. Nữ hoàng của các loài hoa (đặc biệt chỉ hoa mai)
  2. ví von Biệt danh cho một mỹ nhân hoặc kỹ nữ nổi tiếng
  3. Hoa khôi

Câu hỏi thường gặp

花魁 nghĩa là gì?

花魁 (huākuí) nghĩa là Nữ hoàng của các loài hoa (đặc biệt chỉ hoa mai).

花魁 đọc thế nào?

花魁 đọc là huākuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 花魁 là gì?

Âm Hán Việt của 花魁 là "hoa khôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.