TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花鼓

huāgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA CỔ

花鼓 nghĩa là Trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc.

Nghĩa của 花鼓

huāgǔ

HOA CỔDanh từ
  1. Trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc
  2. Điệu múa dân gian phổ biến ở các tỉnh dọc trung lưu sông Dương Tử
  3. Moay-ơ (bánh xe đạp)

Từ ghép có 花鼓

Câu hỏi thường gặp

花鼓 nghĩa là gì?

花鼓 (huāgǔ) nghĩa là Trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc.

花鼓 đọc thế nào?

花鼓 đọc là huāgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 花鼓 là gì?

Âm Hán Việt của 花鼓 là "hoa cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.