TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芳札

fāngzhá giọng máy của trình duyệt

芳札 nghĩa là lá thư hay.

Nghĩa của 芳札

fāngzhá

  1. Lá thư hay

Câu hỏi thường gặp

芳札 nghĩa là gì?

芳札 (fāngzhá) nghĩa là lá thư hay.

芳札 đọc thế nào?

芳札 đọc là fāngzhá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.