Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: phất, phế, phị, phí
芾 nghĩa là Sự um tùm của cây cối.
Nghĩa của 芾
fú
Sự um tùm của cây cối
fèi
Xem 蔽芾 (bìfèi)
Câu hỏi thường gặp
芾 nghĩa là gì?
芾 (fú, fèi) nghĩa là Sự um tùm của cây cối.
芾 đọc thế nào?
芾 đọc là fú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.