TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苍茫

cāngmáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒼茫

Âm Hán Việt THƯƠNG MANG

苍茫 nghĩa là bao la, rộng lớn.

Nghĩa của 苍茫

cāngmáng

THƯƠNG MANGTính từphồn thể 蒼茫
  1. Bao la
  2. Rộng lớn
  3. Mơ hồ (chân trời xa)

Thành ngữ có 苍茫

Câu hỏi thường gặp

苍茫 nghĩa là gì?

苍茫 (cāngmáng) nghĩa là bao la, rộng lớn.

苍茫 đọc thế nào?

苍茫 đọc là cāngmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 苍茫 là gì?

Âm Hán Việt của 苍茫 là "thương mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.