TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏尔

Sū'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇爾

Âm Hán Việt TÔ NHĨ

苏尔 nghĩa là Sol.

Nghĩa của 苏尔

Sū'ěr

TÔ NHĨphồn thể 蘇爾tên riêng
  1. Sol (nữ thần)

Câu hỏi thường gặp

苏尔 nghĩa là gì?

苏尔 (sū'ěr) nghĩa là Sol.

苏尔 đọc thế nào?

苏尔 đọc là Sū'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏尔 là gì?

Âm Hán Việt của 苏尔 là "tô nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.