苑
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8
苑 nghĩa là Khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên.
Nghĩa của 苑
yuàn
- văn học Khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên
- văn học Trung tâm (nghệ thuật, văn học v.v.)
Yuàn
tên riêng- họ Họ Yuàn
Từ ghép có 苑
Câu hỏi thường gặp
苑 nghĩa là gì?
苑 (yuàn, yuàn) nghĩa là Khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên.
苑 đọc thế nào?
苑 đọc là yuàn (pinyin).