TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苛刻

kēkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀ KHẮC

苛刻 nghĩa là khắc nghiệt, nghiêm khắc.

Nghĩa của 苛刻

kēkè

HÀ KHẮCTính từ
  1. Khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi

Câu hỏi thường gặp

苛刻 nghĩa là gì?

苛刻 (kēkè) nghĩa là khắc nghiệt, nghiêm khắc.

苛刻 đọc thế nào?

苛刻 đọc là kēkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 苛刻 là gì?

Âm Hán Việt của 苛刻 là "hà khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.