Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: cự, cử
苣 nghĩa là rau diếp.
Nghĩa của 苣
jù
Rau diếp, xem 莴苣
qǔ
Hình thức kết hợp chỉ dùng trong 苣荬菜 (qǔmǎicài)
Câu hỏi thường gặp
苣 nghĩa là gì?
苣 (jù, qǔ) nghĩa là rau diếp.
苣 đọc thế nào?
苣 đọc là jù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.