TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

若干

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ruògān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯỢC CAN

若干 nghĩa là Một số lượng hoặc con số nhất định.

Nghĩa của 若干

ruògān

NHƯỢC CANPhó từ, Hạn định từ, Tên riêng
  1. Một số lượng hoặc con số nhất định
  2. Bao nhiêu?

Câu hỏi thường gặp

若干 nghĩa là gì?

若干 (ruògān) nghĩa là Một số lượng hoặc con số nhất định.

若干 đọc thế nào?

若干 đọc là ruògān (pinyin).

Âm Hán Việt của 若干 là gì?

Âm Hán Việt của 若干 là "nhược can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.